Nghĩa chính
- Gọi qua Skype, gọi Skypeđộng từngoại động từ (transitive)To make (a telephone call) using Skype software.
- Gửi qua Skypeđộng từngoại động từ (transitive)To send (a message or file) with Skype.
- Gọi Skype cho, liên hệ qua Skypeđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To contact (a person) via Skype.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| call on skype | Gọi điện qua Skype | |
| skype someone | Gọi Skype cho ai | |
| skype with someone | Trò chuyện Skype với ai |
Ví dụ
- ‘Where’s 007? ?’ ‘ . He’ll .’‘007 đâu rồi? Cậu ấy cũng được mời chứ?’ ‘Anh ấy đang gọi Skype cho mẹ. Anh ấy sẽ gặp chúng ta ở dưới đó.’
- .Chúng ta có thể nói chuyện qua Skype.
- .Hãy nói chuyện trên Skype đi.