Dịch

skype

A2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Gọi qua Skype, gọi Skypeđộng từngoại động từ (transitive)To make (a telephone call) using Skype software.
  2. Gửi qua Skypeđộng từngoại động từ (transitive)To send (a message or file) with Skype.
  3. Gọi Skype cho, liên hệ qua Skypeđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To contact (a person) via Skype.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. skypeNguyên thể (infinitive)
  2. skypesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. skypedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. skypeingPhân từ I (present participle)
  5. skypingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

call on skypeGọi điện qua Skype
skype someoneGọi Skype cho ai
skype with someoneTrò chuyện Skype với ai

Ví dụ

  • ‘Where’s 007? ?’ ‘ . He’ll .’‘007 đâu rồi? Cậu ấy cũng được mời chứ?’ ‘Anh ấy đang gọi Skype cho mẹ. Anh ấy sẽ gặp chúng ta ở dưới đó.’
  • .Chúng ta có thể nói chuyện qua Skype.
  • .Hãy nói chuyện trên Skype đi.

AI