Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
skittishly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách láu lỉnh
trạng từ
In a skittish manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
skittishly
Dạng gốc
(base form)
more skittishly
So sánh hơn
(comparative)
most skittishly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
skittish
+
-ly
Họ từ
(word family)
cùng gốc
skittishly
skittish
Dễ sợ hãi, nhát gan
tính từ
skittish
ness
Tính hay lồng, tính hay sợ bóng
danh từ
Ví dụ
the
horse
pranced
around
skittishly
AI
1
Một cách láu lỉnh
1
Một cách láu lỉnh
1
Một cách láu lỉnh