skirted
B2tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mặc váytính từkhông so sánh (not comparable)Wearing a skirt.
- Có váytính từkhông so sánh (not comparable)Having a skirt.
- Có viềntính từkhông so sánh (not comparable)Bordered.
- Né tránh, lảng tránhtính từkhông so sánh (not comparable)Passed around; evaded.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hobble-skirtedtính từ | tính từ | Mặc váy xòe |
| pencil-skirtedtính từ | tính từ | Có một chiếc váy bút chì |
| poodle-skirtedtính từ | tính từ | Mặc váy poodle |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Suýt soát
- không so sánh (not comparable)Suýt soát, vừa kịp tránhNarrowly missed.
Họ từ (word family)
cùng gốc skirtedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] , , , .[...] một chiếc hộp thủy tinh nhỏ nơi bạn lang thang, xoay tròn, dao động, phô diễn cơ thể như một cô gái mặc váy đang nhào lộn trên bãi cỏ.
- .Đứa trẻ cẩn thận cố gắng che đi cái chân bị biến dạng dưới bộ đồ ngủ có váy.
- một chủ đề trò chuyện bị né tránh