Dịch

skin fasting

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kiêng sử dụng các sản phẩm chăm sóc da trong một khoảng thời gian nhất định; việc giảm tạm thời hoặc loại bỏ việc sử dụng các sản phẩm chăm sóc dadanh từkhông đếm được (uncountable)Abstinence from skincare products for a determined time period; the temporal reduction or elimination of the use of skincare products.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , skin-care . , skin-care .
  • “ ” , 12- , , .

AI