Dịch

ski-through

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈskiːθɹuː/US/ˈskiːθɹu/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Của nhà nghỉ trượt tuyết hoặc cơ sở khách sạn khác: cung cấp cho người trượt tuyết dịch vụ vận chuyển thiết bị, hành lý và phương tiện của họ đến các cơ sở khác để họ có thể trượt tuyết thẳng đến các cơ sở đótính từkhông so sánh (not comparable)Of a ski lodge or other hotel establishment: providing skiers with the service of transporting their equipment, luggage, and vehicles to other establishments so they can ski directly to those establishments.
  2. Của một nhà hàng, cửa hàng hoặc cơ sở hoặc cơ sở khác: cung cấp dịch vụ cho người trượt tuyết trong khi họ vẫn đang đeo ván trượttính từkhông so sánh (not comparable)Of a restaurant, shop, or other establishment or facility: providing service to skiers while they are still wearing their skis.
  3. Nhà hàng, cửa hàng hoặc cơ sở khác cung cấp dịch vụ cho người trượt tuyết trong khi họ vẫn đang đeo ván trượtdanh từA restaurant, shop, or other establishment providing service to skiers while they are still wearing their skis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ski-throughDạng gốc (base form)
  2. ski-throughsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • lodge-to-lodge .
  • , fun-filled Children's ™ .
  • Resort-level , .

AI