Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
size queen
danh từ
(noun)
US
/ˈ
s
aɪ
z
ˈ
k
w
i
n
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Người thích bạn tình có dương vật lớn
danh từ
One who prefers sexual partners with large penises.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
size queen
Dạng gốc
(base form)
size queen
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Our
Size
Queen
took
a
second
glance
—
And
almost
flipped
a
gasket
.
This
fellow
simply
was
too
much
:
He
showed
a
lovely
basket
.
AI
1
Người thích bạn tình có dương vật lớn
1
Người thích bạn tình có dương vật lớn
1
Người thích bạn tình có dương vật lớn