Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sixth grader
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
s
ɪ
k
s
θ
ˈ
ɡ
ɹ
eɪ
d
ə
/
US
/ˈ
s
ɪ
k
s
θ
ˈ
ɡ
ɹ
eɪ
d
ɚ/
Nghĩa chính
1
Học sinh đang học lớp sáu
danh từ
A pupil who is in sixth grade.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
sixth grader
Dạng gốc
(base form)
sixth grader
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
grade sixer
Ví dụ
Sami
was
going
to
fight
a
sixth
grader
.
AI
1
Học sinh đang học lớp sáu
1
Học sinh đang học lớp sáu
1
Học sinh đang học lớp sáu