Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
six-sided die
Nghĩa chính
1
Xúc xắc sáu mặt
Ví dụ
The
game
uses
a
six-sided
die
.
Trò chơi dùng một xúc xắc sáu mặt.
Xuất hiện ở từ khác
die
kết hợp
xúc xắc sáu mặt
AI
1
Xúc xắc sáu mặt
1
Xúc xắc sáu mặt
1
Xúc xắc sáu mặt