six thousand
số từ (numeral)
Nghĩa chính
- Số đếm từ năm nghìn chín trăm chín mươi chín đến sáu nghìn lẻ mộtsố từcardinal number between five thousand nine hundred and ninety nine and six thousand and one
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| six-thousanderdanh từ | danh từ | Các ngọn núi trên Trái đất có độ cao hơn 6.000 mét (19.685 ft) nhưng thấp hơn 7.000 mét (22.966 ft) so với mực nước biển |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- .