Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sáu giờdanh từThe start of the seventh hour of the day; 6:00 a.m. (06:00).
- Sự bắt đầu của giờ thứ mười chín trong ngày; 6 giờ chiều (18:00)danh từThe start of the nineteenth hour of the day; 6:00 p.m. (18:00).
- Vị trí phía sau (hướng đồng hồ ngang) hoặc bên dưới (hướng đồng hồ dọc) (tính từ vị trí dấu 6 trên mặt đồng hồ)danh từA position behind (horizontal clock orientation) or below (vertical clock orientation) (from the location of the 6 mark on a clock face)
- Thẳng lên xuống, không có đường cong, giống như kim đồng hồtính từkhông so sánh (not comparable)Straight up and down, without curves, like the hands of a clock.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| at six o'clock | Vào lúc sáu giờ | |
| six o'clock swilldanh từ | danh từ | Cuộc đổ xô mua rượu vào phút cuối tại quán bar trước khi quán đóng cửa lúc 6 giờ chiều |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tư thế trong đó chân dưới và chân trên giơ lên tạo thành một đường thẳng đứng
- A pose in which the lower leg and raised upper leg form a vertical line.
Ví dụ
- (= " 6:00 ..").
- (= " 18:00").
- .