Dịch

six o'clock

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sáu giờdanh từThe start of the seventh hour of the day; 6:00 a.m. (06:00).
  2. Sự bắt đầu của giờ thứ mười chín trong ngày; 6 giờ chiều (18:00)danh từThe start of the nineteenth hour of the day; 6:00 p.m. (18:00).
  3. Vị trí phía sau (hướng đồng hồ ngang) hoặc bên dưới (hướng đồng hồ dọc) (tính từ vị trí dấu 6 trên mặt đồng hồ)danh từA position behind (horizontal clock orientation) or below (vertical clock orientation) (from the location of the 6 mark on a clock face)
  4. Thẳng lên xuống, không có đường cong, giống như kim đồng hồtính từkhông so sánh (not comparable)Straight up and down, without curves, like the hands of a clock.

Cụm từ (phrase)

at six o'clockVào lúc sáu giờ
six o'clock swilldanh từCuộc đổ xô mua rượu vào phút cuối tại quán bar trước khi quán đóng cửa lúc 6 giờ chiều

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tư thế trong đó chân dưới và chân trên giơ lên tạo thành một đường thẳng đứng
  1. A pose in which the lower leg and raised upper leg form a vertical line.

Ví dụ

  • (= " 6:00 ..").
  • (= " 18:00").
  • .

AI