sitosterol
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các loại sterol thực vật được sử dụng để điều chế hormone steroiddanh từAny of a range of plant sterols used to prepare steroid hormones.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sitosterolDạng gốc (base form)
- sitosterolsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beta-sitosteroldanh từ | danh từ | Phytosterol được tìm thấy trong nhiều nguồn thực vật; nó được sử dụng để làm giảm cholesterol trong máu |
Họ từ (word family)
cùng gốc sitosterol- sitosterolinGlucoside của sitosteroldanh từ
- sitosterolemiaRối loạn chuyển hóa lipid di truyền hiếm gặp, đặc trưng bởi sự hấp thu quá mức và giảm bài tiết sterol qua đường mật trong chế độ ăn uống dẫn đến tăng cholesterol máu, xanthoma, xơ vữa động mạch sớm và kết quả xét nghiệm chức năng gan và huyết học bất thườngdanh từ
- sitosterolemicLiên quan đến sitosterolemiatính từ
Từ liên quan (related word)