Nghĩa chính
- Kiên nhẫn ngồi nghe/xem hếtđộng từTo unwillingly stay seated until the end of an event.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- sit throughNguyên thể (infinitive)
- sits throughNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- sat through (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- sitting throughPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- 2- .Chúng tôi đã phải mệt mỏi ngồi xem lễ trao giải kéo dài 2 tiếng đồng hồ trước khi đồ ăn được mang ra.
- .
- ?