Dịch

singsong

danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đoạn thơ có nhịp điệu đơn giản như một bài hátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A piece of verse with a simple, songlike rhythm.
  2. Cuộc tụ họp thân mật trong đó các bài hát được hát; một buổi hátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An informal gathering at which songs are sung; a singing session.
  3. Đều đều, ê a (giọng)tính từOf or relating to a piece of singsong; simple and melodic, varying in pitch.
  4. Thốt lên bằng một giọng hátđộng từnội động từ (intransitive)To utter in a singsong voice.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. singsongNguyên thể (infinitive)
  2. singsongsSố nhiều (plural)
  3. singsongedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. singsongingPhân từ I (present participle)
  5. more singsongSo sánh hơn (comparative)
  6. most singsongSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

singsong girlChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Hát hoặc thơ chất lượng thấp
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Low-quality singing or poetry.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • với giọng đều đều, với giọng ê a
  • .
  • , .

AI