Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Đoạn thơ có nhịp điệu đơn giản như một bài hátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A piece of verse with a simple, songlike rhythm.
- Cuộc tụ họp thân mật trong đó các bài hát được hát; một buổi hátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An informal gathering at which songs are sung; a singing session.
- Đều đều, ê a (giọng)tính từOf or relating to a piece of singsong; simple and melodic, varying in pitch.
- Thốt lên bằng một giọng hátđộng từnội động từ (intransitive)To utter in a singsong voice.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- singsongNguyên thể (infinitive)
- singsongsSố nhiều (plural)
- singsongedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- singsongingPhân từ I (present participle)
- more singsongSo sánh hơn (comparative)
- most singsongSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| singsong girl | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Hát hoặc thơ chất lượng thấp
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Low-quality singing or poetry.
Họ từ (word family)
cùng gốc singsongVí dụ
- với giọng đều đều, với giọng ê a
- .
- , .