Dịch

single-track

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chỉ có một đường ray duy nhất nên mỗi lần tàu chỉ có thể chạy theo một hướngtính từkhông so sánh (not comparable)Having only a single track so that trains may only run in one direction at a time.
  2. Có một chương trình giảng dạy duy nhất hoặc phương pháp giáo dục khác cho tất cả học sinhtính từkhông so sánh (not comparable)Having a single curriculum or other educational approach for all students.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

single-trackingdanh từViệc giảm tuyến đường sắt đôi thành đường đơn khi không còn cần thêm năng lực của tuyến đường đôi

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • đường xe lửa chỉ có một đường ray
  • trí óc thiển cận
  • […] , ., ,

AI