Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Một họ Scotland được chuyển từ tên riêng, của một gia tộc.danh từ riêngA Scottish surname transferred from the given name, that of a clan.
- Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
- Cộng đồng ở khu đô thị nông thôn Pipestone, Manitoba, Canadadanh từ riêngA community in the Rural Municipality of Pipestone, Manitoba, Canada.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Grundy, Iowa, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Grundy County, Iowa, United States.
Họ từ (word family)
cùng gốc Sinclair- SinclairianLiên quan đến John McHardy Sinclair (1933–2007), nhà ngôn ngữ học người Anh, người đi tiên phong trong nghiên cứu ngôn ngữ học ngữ liệu, phân tích diễn ngôn, từ điển học và giảng dạy ngôn ngữtính từ
- SinclairtownVùng ngoại ô của Kirkcaldy, khu vực hội đồng Fife, Scotland (OS lưới ref NT2993)danh từ riêng
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Thị trấn ở Quận Clearwater
- Thị trấn ở Quận Clearwater, Minnesota, Hoa KỳA township in Clearwater County, Minnesota, United States.
Ví dụ
- , 10 . , , .
- Sinclair’s , . , .