Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
simpliciter
trạng từ
(adverb)
UK
/
s
ɪ
m
ˈ
p
l
ɪ
s
ɪ
t
ə
/
Nghĩa chính
1
Tuyệt đối; phổ biến
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Simply, absolutely; without any qualification or condition.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
simpliciter
“simply”
Ví dụ
The
charge
was
reduced
from
aggravated
assault
to
assault
simpliciter
.
AI
1
Tuyệt đối
1
Tuyệt đối
1
Tuyệt đối