Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
similar effect
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
s
ɪ
m
.
ə
.
l
ə
ɪ
ˈ
f
ɛ
k
t
/
US
/ˈ
s
ɪ
m
.
ə
.
l
ɚ
ə
ˈ
f
ɛ
k
t
/
Nghĩa chính
1
Tác dụng tương tự
danh từ
an outcome resembling another
Ví dụ
The
new
drug
has
a
similar
effect
to
the
original
medication
Thuốc mới có tác dụng tương tự thuốc gốc
AI
1
Tác dụng tương tự
1
Tác dụng tương tự
1
Tác dụng tương tự