Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tấm bạc mỏng, ví dụ: được sử dụng trong gia công kim loại hoặc đồ trang sứcdanh từA thin sheet of silver, e.g. used in metalworking or jewellery.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- silver sheetDạng gốc (base form)
- silver sheetsSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Màn hình rạp chiếu phim chiếu phim lên đó
- A cinema screen onto which movies are projected.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .
- , , ; ...
- , " ,"