Dịch

silver sheet

danh từ (noun)
UK/ˈsɪl.və ˈʃiːt/US/ˈsɪl.vɚ ˈʃit/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tấm bạc mỏng, ví dụ: được sử dụng trong gia công kim loại hoặc đồ trang sứcdanh từA thin sheet of silver, e.g. used in metalworking or jewellery.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. silver sheetDạng gốc (base form)
  2. silver sheetsSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Màn hình rạp chiếu phim chiếu phim lên đó
  1. A cinema screen onto which movies are projected.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .
  • , , ; ...
  • , " ,"

AI