silencing
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự bịt miệngdanh từThe act by which something is silenced.
- Sự bất hoạt gendanh từThe prevention of the expression of a gene
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- silencingDạng gốc (base form)
- silencingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gene silencingdanh từ | danh từ | Các cơ chế hoặc kỹ thuật, về bản chất hoặc do con người tác động, qua đó sự biểu hiện của gen bị ngăn chặn hoàn toàn hoặc gần như hoàn toàn |
Ví dụ
- .Chính phủ đang bịt miệng phe đối lập.
- .Chính phủ dường như quyết tâm bịt miệng một tổ chức đã nỗ lực rất nhiều để nâng cao nhận thức về tình hình nhân quyền ở Sudan.
- .Tham gia tranh luận không phải là bịt miệng tranh luận.
Họ từ (word family)
cùng gốc silencingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- speakingtrái nghĩangừng nói