Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sikhye
danh từ
(noun)
/ˈ
ʃ
iː
k
.
j
eɪ
/
Nghĩa chính
1
Loại đồ uống ngọt làm từ lúa mạch và gạo, đôi khi dùng kèm với hạt thông
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A sweet beverage made from barley and rice, sometimes served with pine nuts.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Hàn
식혜(食醯)
sikhye
Ví dụ
At
dessert
time
,
we
skipped
the
red
bean
and
green
tea
ice
creams
,
ordering
instead
a
sweet
drink
,
sikhye
,
made
with
malt
flour
,
rice
and
sugar
.
AI
1
Loại đồ uống ngọt làm từ lúa mạch và gạo
1
Loại đồ uống ngọt làm từ lúa mạch và gạo
1
Loại đồ uống ngọt làm từ lúa mạch và gạo