Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
significantly reduced
tính từ
(adjective)
US
/
s
ɪ
ɡ
ˈ
n
ɪ
f
ɪ
k
ə
n
t
l
i
ɹ
ɪ
ˈ
d
u
s
t
/
Nghĩa chính
1
Giảm đáng kể, thu hẹp đáng kể
tính từ
made much smaller or lower
Ví dụ
The
new
policy
significantly
reduced
emissions
from
factories
.
Chính sách mới đã giảm đáng kể khí thải từ các nhà máy
AI
1
Giảm đáng kể
1
Giảm đáng kể
1
Giảm đáng kể