Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
significantly affect
động từ
(verb)
US
/
s
ɪ
ɡ
ˈ
n
ɪ
f
ɪ
k
ə
n
t
l
i
ə
ˈ
f
ɛ
k
t
/
Nghĩa chính
1
Ảnh hưởng đáng kể, tác động mạnh
động từ
to have a strong impact on
Ví dụ
The
new
law
will
significantly
affect
small
businesses
.
Luật mới sẽ ảnh hưởng đáng kể đến các doanh nghiệp nhỏ.
AI
1
Ảnh hưởng đáng kể
1
Ảnh hưởng đáng kể
1
Ảnh hưởng đáng kể