Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
significant proportion
danh từ
(noun)
UK
/
s
ɪ
ɡ
ˈ
n
ɪ
f
.
ɪ
.
k
ə
n
t
p
ɹ
ə
ˈ
p
ɔː
ʃ
ə
n
/
US
/
s
ɪ
ɡ
ˈ
n
ɪ
f
.
ə
.
k
ə
n
t
p
ɹ
ə
ˈ
p
ɔɹ
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Tỷ lệ đáng kể, phần quan trọng
danh từ
a large or important part of a whole
Ví dụ
A
significant
proportion
of
voters
supported
the
new
policy
.
Một tỷ lệ đáng kể cử tri ủng hộ chính sách mới.
AI
1
Tỷ lệ đáng kể
1
Tỷ lệ đáng kể
1
Tỷ lệ đáng kể