Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
significant portion
danh từ
(noun)
UK
/
s
ɪ
ɡ
ˈ
n
ɪ
f
.
ɪ
.
k
ə
n
t
ˈ
p
ɔː
ʃ
ə
n
/
US
/
s
ɪ
ɡ
ˈ
n
ɪ
f
.
ə
.
k
ə
n
t
ˈ
p
oɹ
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Phần đáng kể, một phần quan trọng
danh từ
large part
Ví dụ
A
significant
portion
of
the
population
lives
abroad
.
Một phần đáng kể của dân số sống ở nước ngoài.
AI
1
Phần đáng kể
1
Phần đáng kể
1
Phần đáng kể