Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
significant number
danh từ
(noun)
UK
/
s
ɪ
ɡ
ˈ
n
ɪ
f
.
ɪ
.
k
ə
n
t
ˈ
n
ʌ
m
ə
/
US
/
s
ɪ
ɡ
ˈ
n
ɪ
f
.
ə
.
k
ə
n
t
ˈ
n
ʌ
m
b
ɚ/
Nghĩa chính
1
Số lượng đáng kể, số lớn
danh từ
a large or noteworthy quantity
Ví dụ
A
significant
number
of
voters
supported
the
new
policy
.
Số lượng đáng kể cử tri ủng hộ chính sách mới.
AI
1
Số lượng đáng kể
1
Số lượng đáng kể
1
Số lượng đáng kể