Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
significant factor
danh từ
(noun)
UK
/
s
ɪ
ɡ
ˈ
n
ɪ
f
.
ɪ
.
k
ə
n
t
ˈ
f
æ
k
.
t
ə
ː/
US
/
s
ɪ
ɡ
ˈ
n
ɪ
f
.
ə
.
k
ə
n
t
ˈ
f
æ
k
.
t
ɚ/
Nghĩa chính
1
Yếu tố quan trọng, yếu tố đáng kể
danh từ
an important element influencing an outcome
Ví dụ
Age
is
a
significant
factor
in
disease
risk
.
Tuổi là yếu tố quan trọng trong nguy cơ bệnh.
AI
1
Yếu tố quan trọng
1
Yếu tố quan trọng
1
Yếu tố quan trọng