Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
significant degree
danh từ
(noun)
UK
/
s
ɪ
ɡ
ˈ
n
ɪ
f
.
ɪ
.
k
ə
n
t
d
ɪ
ˈ
ɡ
ɹ
iː
/
US
/
s
ɪ
ɡ
ˈ
n
ɪ
f
.
ə
.
k
ə
n
t
d
ɪ
ˈ
ɡ
ɹ
i
/
Nghĩa chính
1
Mức độ đáng kể, cấp độ quan trọng
danh từ
considerable amount or extent
Ví dụ
She
improved
her
skills
to
a
significant
degree
after
training
.
Cô ấy cải thiện kỹ năng ở mức độ đáng kể sau khi đào tạo.
AI
1
Mức độ đáng kể
1
Mức độ đáng kể
1
Mức độ đáng kể