Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
significant change
danh từ
(noun)
US
/
s
ɪ
ɡ
ˈ
n
ɪ
f
.
ə
.
k
ə
n
t
ˈ
tʃ
eɪ
n
dʒ
/
Nghĩa chính
1
Thay đổi đáng kể, thay đổi quan trọng
danh từ
a noticeable or important difference
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
significant changes
Những thay đổi đáng kể
Ví dụ
There
has
been
a
significant
change
in
the
weather
.
Đã có một sự thay đổi đáng kể về thời tiết.
AI
1
Thay đổi đáng kể
1
Thay đổi đáng kể
1
Thay đổi đáng kể