Dịch

sign someone

UK/ˈsaɪn ˈsʌmwʌn/US/ˈsaɪn ˈsʌmˌwʌn/

Nghĩa chính

  1. Ký hợp đồng với ai

Cụm từ (phrase)

sign someone to do somethingRa hiệu bảo ai làm việc gì

Ví dụ

  • .Câu lạc bộ đã ký hợp đồng với một tiền đạo trẻ.

AI