Dịch

sign manual

danh từ (noun)
UK/ˌsʌɪn ˈmanjʊəl/

Nghĩa chính

  1. Chữ ký đích thực; (đặc biệt), chữ ký của người có chủ quyền, được sử dụng để xác nhận một tài liệu chính thứcdanh từAn authentic signature; (especially), the signature of a sovereign, used to validate a formal document.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sign manualDạng gốc (base form)
  2. signs manualSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạisigne

Ví dụ

  • , 10 1760.

AI