Dịch

sign a message

UK/ˈsaɪn ə ˈmɛs.ɪdʒ/US/ˈsaɪn ə ˈmɛs.ɪdʒ/

Nghĩa chính

  1. Truyền một thông điệp bằng tín hiệu

Ví dụ

  • .Cô ấy dùng cử chỉ truyền một thông điệp cho tài xế.

AI