Dịch

sienna

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)
US/siˈɛn.ə/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đất sét chứa sắt, ô-xít sắtdanh từđếm được (countable)A form of clay containing iron and manganese.
  2. Màu sienna, sắc tố nâu đỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pigment with a reddish-brown colour.
  3. Màu nâu đỏ nhạtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A light reddish-brown colour.
  4. Màu nâu đỏtính từkhông so sánh (not comparable)having a reddish-brown colour.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. siennaDạng gốc (base form)
  2. siennasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

raw siennadanh từ, tính từMàu nâu vàng
burnt siennadanh từ, tính từMàu nâu đỏ sẫm, giống như màu của sienna rang

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Ýterra di Siena“earth of Siena”

Ví dụ

  • , .Khác với anh trai, Sienna rất hướng nội.

AI