Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- Một họ thường thấy ở Anhdanh từ riêngAn English habitational surname.
- Tên nam hoặc tên nữ được chuyển từ họdanh từ riêngA male or female given name transferred from the surname.
- Thị trấn ở British Columbia; được đặt tên theo đảo Sidney gần đó, cũng được đặt theo tên nhà thủy văn học Hải quân Hoàng gia Frederick W. Sidney.danh từ riêngA town in British Columbia; named for nearby Sidney Island, itself for Royal Navy hydrographer Frederick W. Sidney.
- Cộng đồng thuộc đô thị North Norfolk, Manitobadanh từ riêngA community in North Norfolk municipality, Manitoba.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SidneyDạng gốc (base form)
- SidneysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Kate and Sidney piedanh từ | danh từ | Chủ nghĩa thìa của bít tết và bánh thận |
| Sir Philip Sidney gamedanh từ | danh từ | Mô hình cho sự tiến hóa và duy trì giao tiếp mang tính thông tin giữa các họ hàng, được phát triển để giải thích hành vi xin ăn ở gà con |
| Sidney Sussexdanh từ riêng | danh từ riêng | Ellipsis of Sidney Sussex College, Cambridge.chưa dịch |
16 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 16
Thị trấn thuộc quận Sharp
- Thị trấn thuộc quận Sharp, ArkansasA town in Sharp County, Arkansas.
Họ từ (word family)
cùng gốc SidneyVí dụ
- , .
- .
- .