side issue
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Vấn đề hoặc chủ đề không có tầm quan trọng trực tiếp đối với mối quan tâm chínhdanh từAn issue or topic which is not of direct significance to a primary concern.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- side issueDạng gốc (base form)
- side issuesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ride off on a side issuecụm từ | cụm từ | Nói loanh quanh những điểm thứ yếu để lảng tránh vấn đề chính |
Ví dụ
- .
Xuất hiện ở từ khác
- sideskết hợpvấn đề phụ