Dịch

sickness unto death

danh từ (noun)
US/ˈsɪknəs ˈʌntə ˈdɛθ/

Nghĩa chính

  1. Sự tuyệt vọng cá nhân trước những hoàn cảnh đáng lo ngại của sự tồn tại của con ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Personal despair over the disquieting circumstances of human existence.
  2. Tuyệt vọng, bất mãn sâu sắc hoặc tình trạng suy nhược dai dẳng tương tự về tâm trí, tinh thần hoặc tâm hồn gây ra sự suy giảm sức khỏe tinh thần, thể chất hoặc xã hội và có thể lên đến đỉnh điểm là cái chết hoặc suy sụpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Despair, profound discontent, or a similar persistent debilitating malaise of the mind, spirit, or soul that produces a decline in mental, physical, or societal health and that may culminate in death or dissolution.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sickness unto deathDạng gốc (base form)
  2. sicknesses unto deathSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • Kafka's ; Kierkegaard's " ."
  • , , , . , , .
  • [] "" "" "" . , , .

AI