Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sickle moon
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
s
ɪ
k
l
̩ ˈ
m
uː
n
/
US
/ˈ
s
ɪ
k
l
̩ ˈ
m
u
n
/
Nghĩa chính
1
Vầng trăng lưỡi liềm
danh từ
A crescent moon.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
sickle moon
Dạng gốc
(base form)
sickle moon
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
"
A
what
?
" "
A
sickle
moon
.
It's
shaped
like
a
sickle
,
you
know
—
a
tool
.
There
used
to
be
one
on
the
flag
of
the
USSR
.
"
The
moon
is
the
key
.
If
there
is
a
full
moon
or
a
very
thin
sickle
moon
,
there
will
be
a
spring
tide
.
AI
1
Vầng trăng lưỡi liềm
1
Vầng trăng lưỡi liềm
1
Vầng trăng lưỡi liềm