Dịch

sickle cell trait

danh từ (noun)
US/ˈsɪkl̩ ˈsɛl ˈtɹeɪt/

Nghĩa chính

  1. Kiểu gen và trạng thái mang mầm bệnh được tạo thành bởi nó, đó là bản thể dị hợp tử của bệnh hồng cầu hình liềm (liên quan đến đột biến đồng hợp tử). Nó không được phân loại là một bệnh thực thể vì nó thường có ít tác dụng lâm sàng (thường không có triệu chứng)danh từkhông đếm được (uncountable)A genotype, and the carrier state constituted by it, that is the heterozygous counterpart to sickle-cell disease (which involves a homozygous hit). It is not classified as a disease entity because it usually has little clinical effect (generally asymptomatic).

Ví dụ

  • , , , .

AI