Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
siblinghood
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng là anh chị em
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being a sibling.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
siblingship
Ví dụ
Three
truly
was
company
for
the
Paulson
children
as
they
embarked
on
the
adventure
of
siblinghood
.
A
family's
ethnic
identity
may
determine
whether
siblings
are
close
,
distant
,
or
created
equal
(
Leder
,
1991)
and
the
meaning
of
the
siblinghood
.
Nguồn gốc
(etymology)
sibling
+
-hood
AI
1
Tình trạng là anh chị em
1
Tình trạng là anh chị em
1
Tình trạng là anh chị em