Nghĩa chính
- Đóng cửa hàng; kết thúc một hoạt động kinh doanhđộng từnội động từ (intransitive)To close up shop; to end a business activity.
- Phòng thủ ở những hiệp cuối cùng của trận đấu để buộc phải hòa khi không thể thắng đượcđộng từnội động từ (intransitive)To bat defensively in the last innings of a match in order to force a draw when winning is not possible.
- Chơi cực kỳ phòng thủđộng từnội động từ (intransitive)To play extremely defensively
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shut up shopNguyên thể (infinitive)
- shuts up shopNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- shutting up shopPhân từ I (present participle)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , ... .
- ninth-minute Erling 45 , , .
- .