Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
shuffled
B2
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Trộn lẫn, lộn xộn
tính từ
Jumbled together.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
shuffled
un
shuffled
Không bị xáo trộn
tính từ
Ví dụ
He
shuffled
to
the
kitchen
.
Anh ấy lê bước vào bếp.
I
shuffled
the
cards
.
Tôi xào bài.
Tom
shuffled
down
the
hall
.
Tom lê bước dọc hành lang.
Xem thêm 2 ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
barajado
Xáo trộn
AI
1
Trộn lẫn
1
Trộn lẫn
1
Trộn lẫn