shuddering
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Rùng mìnhdanh từAn extended or continuous shudder.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shudderingDạng gốc (base form)
- shudderingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Họ không khỏi rùng mình khi tìm thấy một xác chết trong rừng.
- , , / foemen's . / , , .Ngay sau đó, vì câu trả lời của chúng ta còn hoài nghi, / hắn biết mình đã rơi vào bẫy của kẻ thù. / Run rẩy, hắn nén giọng, và lùi bước lại.
- . / ; / , . / , / , , / / .Nỗi kinh hoàng lạnh giá làm đông cứng từng mạch máu. / Các đồng đội của tôi đứng chết lặng và rùng mình; / trái tim mỗi người chùng xuống ngay lập tức, và sự kinh hãi làm lạnh giá dòng máu. / Không còn vũ khí nữa, để cầu bình an bằng lời thề và lời cầu nguyện / chúng tôi khẩn khoản, và xin sự tha thứ từ những thế lực này, / dù họ là nữ thần hay loài chim trời / ghê tởm và hiểm ác.