- 1
Nhà cung cấp dịch vụ tài chính, đặc biệt là chủ ngân hàng độc lập quy mô nhỏ hoặc người đổi tiền hoặc chuyên gia địa phương (lịch sử) trong việc phát hiện tiền xấudanh từA provider of financial services, especially a small-scale independent banker or money changer or (historical) a local expert at detecting bad coin.
- 2
Nhân viên thu ngân, đặc biệt là cho một bãi đậu xedanh từA cashier, especially for a car park.
- 3
Văn phòng của một nhân viên thu ngân như vậy tại một bãi đậu xe, v.vdanh từThe office of such a cashier at a car park etc.
- 4
Xem xét (để phát hiện tiền giả)động từngoại động từ (transitive)To act as a shroff, especially (historical) to inspect coins to detect debasement, counterfeits, clipping, etc. for a commission.