Dịch

shroff

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ʃɹɒf/US/ʃɹɔf/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nhà cung cấp dịch vụ tài chính, đặc biệt là chủ ngân hàng độc lập quy mô nhỏ hoặc người đổi tiền hoặc chuyên gia địa phương (lịch sử) trong việc phát hiện tiền xấudanh từA provider of financial services, especially a small-scale independent banker or money changer or (historical) a local expert at detecting bad coin.
  2. Nhân viên thu ngân, đặc biệt là cho một bãi đậu xedanh từA cashier, especially for a car park.
  3. Văn phòng của một nhân viên thu ngân như vậy tại một bãi đậu xe, v.vdanh từThe office of such a cashier at a car park etc.
  4. Xem xét (để phát hiện tiền giả)động từngoại động từ (transitive)To act as a shroff, especially (historical) to inspect coins to detect debasement, counterfeits, clipping, etc. for a commission.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shroffNguyên thể (infinitive)
  2. shroffsSố nhiều (plural)
  3. shroffedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. shroffingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

shroff-shopChưa có nghĩa
shroff officeChưa có nghĩa
shroffing schoolChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hindiसर्राफ़sarrāf
  2. mượn từ tiếng Urduصَرَّافsarrāf
  3. từ tiếng Ba Tư cổ điểnصَرَّافsarrāf

Ví dụ

  • . . $10.
  • , ‘’... .
  • . , , , ?

AI