Dịch

shrink ray

danh từ (noun)
US/ˈʃɹɪŋk ˈɹeɪ/

Nghĩa chính

  1. Thiết bị hư cấu có thể thu nhỏ vật thể xuống kích thước nhỏ hơndanh từA fictional device that shrinks objects to a smaller size.
  2. Tia năng lượng hoặc ảnh hưởng hư cấu hoặc chùm bức xạ phát ra từ một thiết bị như vậydanh từA fictional ray of energy or influence, or beam of radiation, that emanates from such a device.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shrink rayDạng gốc (base form)
  2. shrink raysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

grocery shrink raydanh từThực tế giữa các nhà sản xuất là giảm dần kích thước vật lý của các mặt hàng tạp hóa để tăng lợi nhuận

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • “, . .” “ ?” “ .” “, . . ... ?” “. , .”
  • , alien's !
  • ", !" ", ?" " ." "! ?" " ." " ? , . !"

AI