Dịch

show in

B1động từ (verb)
UK/ˌʃəʊ ˈɪn/US/ˌʃoʊ ˈɪn/

Nghĩa chính

  1. Đưa vào, dẫn vàođộng từTo lead or direct someone to an enclosed space, usually a room.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. show inNguyên thể (infinitive)
  2. shows inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. showed inQuá khứ (past simple)
  4. shown in (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. showing inPhân từ I (present participle)

Phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

show initiativeThể hiện tính chủ động
show interest in somethingThể hiện sự quan tâm đến điều gì

Ví dụ

  • . , , .Tôi sẽ ở trong thư viện. Khi khách đến, hãy dẫn họ vào nhé, Charlie.
  • Ziri's Tigzirt.
  • 30 .

AI