Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
showcaser
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người trưng bày một cái gì đó
danh từ
One who showcases something.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
showcaser
Dạng gốc
(base form)
showcaser
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
showcase
+
-er
Ví dụ
The
showcasers
on
the
other
hand
were
hard-line
marketeers
who
wanted
to
display
selected
aspects
of
America
at
their
best
,
under
skillful
lighting
and
before
compelling
backdrops
;
they
wanted
the
showcases
to
be
visited
only
by
the
right
people
,
if
possible
with
a
persuasive
guide
at
hand
.
AI
1
Người trưng bày một cái gì đó
1
Người trưng bày một cái gì đó
1
Người trưng bày một cái gì đó