Nghĩa chính
- Giới giải trídanh từkhông đếm được (uncountable)Clipping of showbusiness.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in showbiz | Trong giới giải trí | |
| make it in showbiz | Thành công trong giới giải trí |
Nguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ show business
Ví dụ
- .Cậu đáng lẽ nên ở trong giới giải trí.
- .Cậu nên tham gia giới giải trí.
- , .Cậu sẽ chẳng bao giờ thành công trong giới giải trí đâu, cậu quá rụt rè.