Dịch

showbiz

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Giới giải trídanh từkhông đếm được (uncountable)Clipping of showbusiness.

Cụm từ (phrase)

in showbizTrong giới giải trí
make it in showbizThành công trong giới giải trí

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ show business

Ví dụ

  • .Cậu đáng lẽ nên ở trong giới giải trí.
  • .Cậu nên tham gia giới giải trí.
  • , .Cậu sẽ chẳng bao giờ thành công trong giới giải trí đâu, cậu quá rụt rè.

AI