shouldered
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có gờ vai, có dạng vaitính từkhông so sánh (not comparable)Furnished with a shoulder-shaped joint or protrusion.
- Có bờ vaitính từkhông so sánh (not comparable)Having or pertaining to (a specific kind of) shoulders.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| broad-shoulderedtính từ | tính từ | Có bờ vai rộng |
| big-shoulderedtính từ | tính từ | Có bờ vai đặc biệt to hoặc rộng |
| bare-shoulderedtính từ | tính từ | Không che hết vai |
| round-shoulderedtính từ | tính từ | Gù |
| shouldered browndanh từ | danh từ | Loài bướm nhộng, Heteronympha penelope, đặc hữu ở miền đông nam Australia |
| bar-shouldered dovedanh từ | danh từ | Loài chim bồ câu Geopelia humeralis, ở Úc và New Guinea |
| red-shouldered hawkdanh từ | danh từ | Loài diều hâu cỡ trung bình có nguồn gốc từ Bắc Mỹ, thuộc loài Buteo lineatus |
| golden-shouldered parrotdanh từ | danh từ | Loài chim quý hiếm, Psephotus chrysopterygius, được tìm thấy chủ yếu ở Queensland, Australia |
Họ từ (word family)
cùng gốc shoulderedVí dụ
- một chiếc vòm có gờ
- .Anh ấy dùng vai đẩy tung cánh cửa lùa.
- .Anh ấy vác súng lên vai và bắn một phát.