shortbread
A1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bánh bơ giòndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of biscuit (cookie), popular in Britain, traditionally made from one part sugar, two parts butter and three parts flour.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shortbreadDạng gốc (base form)
- shortbreadsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| double shortbreaddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Empire biscuit |
| millionaire shortbreaddanh từ | danh từ | Một món ăn nhẹ bao gồm một miếng bánh mì bơ hình thuôn dài với một lớp caramel và sau đó là một lớp sô cô la cứng khác ở trên |
Ví dụ
- .Chúng ta phải để chỗ cho bánh shortbread.
- .Trong kỳ nghỉ Giáng Sinh, chúng tôi ăn ngấu nghiến socola nougat và bánh shortbread.