Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
short-sleeved
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có tay áo không dài đến khuỷu tay
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having sleeves that are not long enough to reach the elbows.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
long-sleeved
Ví dụ
That
day
at
Yeatman
,
however
,
she
wore
a
prim
short-sleeved
,
knee-length
blue
dress
and
a
pair
of
tan
patent
leather
flats
I'd
never
seen
before
.
Men
wear
short-sleeved
shirts
.
I
have
a
short-sleeved
shirt
.
Xem thêm 3 ví dụ
Nguồn gốc
(etymology)
short
+
sleeved
AI
1
Có tay áo không dài đến khuỷu tay
1
Có tay áo không dài đến khuỷu tay
1
Có tay áo không dài đến khuỷu tay