Dịch

short term

danh từ (noun)
UK/ˈʃɔːt ˈtɜːm/US/ˈʃɔɹt ˈtɝm/

Nghĩa chính

  1. Tương lai gần; một khoảng thời gian tương đối ngắn bắt đầu từ thời điểm hiện tại (hoặc thời điểm tham chiếu khác); thời điểm mà các nhu cầu và mục tiêu trước mắt có liên quandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The near future; a comparatively brief time period starting with the present moment (or other time of reference); the time in which immediate needs and goals are relevant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. short termDạng gốc (base form)
  2. short termsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

in the short termcụm giới từLiên quan đến một khoảng thời gian tương đối ngắn
beyond the short termVượt quá phạm vi ngắn hạn
short-termisttính từ, danh từCó xu hướng suy nghĩ và lập kế hoạch chỉ trong thời gian ngắn

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • .
  • , .
  • .

AI